. Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng !
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
0903 000 899

TOYOTA WIGO

Giới thiệu xe TOYOTA WIGO

Hiện tại Toyota Wigo được nhập khẩu và phân phối 2 phiên bản tại Việt Nam :

Toyota Wigo 1.2 MT ( 5 chỗ số sàn )       : 345.000.000 vnđ 
Toyota Wigo 1.2 AT ( 5 chỗ số tự động ): 405.000.000 vnđ 

Toyota Wigo sẽ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, nằm trong phân khúc A có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3.600mm x 1.600mm x 1.520mm . Xe có thiết kế kiểu dáng nhỏ gọn. Đầu xe với cụm đèn pha 2 tầng dạng bóng chiếu . Đèn sương mù nối liền cản trước, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ.

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG VÀ NHIỀU ƯU ĐÃI KHI GỌI :

Hotline: 0903 000 899 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

Đuôi xe với cụm đèn hậu LED, đèn phanh thứ 3 lắp trên cao, cản sau có thiết kế thể thao. Đi cùng là la-zăng 14 inch đa chấu mang phong cách thể thao đi kèm bộ lốp 175/65R14.

Toyota Wigo sở hữu nội thất với khoảng rộng để chân và khoảng trần xe rộng nhất phân khúc, mang đến cho người ngồi cảm giác thoải mái. Các chi tiết bên trong nội thất trong xe được làm từ nhựa cứng và ghế bọc nỉ.

Wigo G 1.2AT Tay lái

Wigo G 1.2AT Khoang hành lí

Wigo G 1.2AT Hệ thống điều hòa, âm thanh AT

Đi cùng là hệ thống âm thanh 2-DIN có kết nối Bluetooth cùng vô-lăng tích hợp phím chức năng, các cửa sổ chỉnh điện hoàn toàn toàn.

Túi khí 1.2 AT

Ngoài ra,Toyota Wigo được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, túi khí trước người lái và hành khách và Đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế.

Toyota Wigo có 6 màu trẻ trung cho khách hàng thêm nhiều sự lựa chọn.

 

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG:

Hotline: 0903 000 899 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

Bảng giá tham khảo dòng xe Toyota Wigo 2018 (giá đã bao gồm VAT)

Wigo G 1.2MT 5 chỗ ngồi
Hộp số sàn 5 cấp
Động cơ xăng dung tích 1197 cc
345.000.000 VNĐ 
Wigo G 1.2AT 5 chỗ ngồi 
Hộp số tự động 4 cấp
Động cơ xăng dung tích 1197 cc
405.000.000 VNĐ

ĐẶT HÀNG NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIAO XE TRONG THÁNG:

Hotline: 0903 000 899 - Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng

Ngoại thất xe TOYOTA WIGO

TOYOTA WIGO là mẫu xe nhỏ sở hữu ngoại hình đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc. TOYOTA WIGO xứng đáng là chiếc xe hơi đầu tiên của bạn.

Đầu xe TRD

Đầu xe TRD
Ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên là các đường khí động học cá tính và sắc nét cùng cản trước thấp tạo nên vẻ năng động, trẻ trung cho xe Wigo TRD.

Đầu xe

Đầu xe
Các đường khí động học cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên. Cản trước thấp tạo dáng vẻ thể thao, mạnh mẽ. Cụm đèn sau

Cụm đèn sau
Cụm đèn dạng LED, thiết kế tinh tế, tạo cảm giác rộng rãi.

Cụm đèn trước

Cụm đèn trước
Đường nét thiết kế vuốt ngược lên tạo cảm giác mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại.

Đèn sương mù

Đèn sương mù
Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm báo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm phần cá tính cho xe.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển.

Mâm xe

Mâm xe
Mâm xe với thiết kế thể thao khi nhìn từ bên hông càng tăng thêm dáng vẻ khỏe khoắn, năng động, trẻ trung cho TOYOTA WIGO.

Đuôi xe TRD

Đuôi xe TRD
Bộ kit TRD khiến phần đuôi xe mang dáng vẻ thể thao, thêm phần mạnh mẽ, cá tính.

Đuôi xe

Đuôi xe
Thiết kế đuôi xe với các đường dập nổi, cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên.

Nội thất xe TOYOTA WIGO

Sống động từng đường nét. Không gian nội thất rộng rãi cùng các tính năng được thiết kế thân thiện với người dùng.

Wigo G 1.2AT Tay lái

Tay lái
Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hóa tiện ích sử dụng.

Wigo G 1.2AT Màn hình DVD

Màn hình DVD
Trang bị đầu DVD màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp AM/FM cùng các kết nối USB/AUX/Bluetooth tối đa hóa tiện ích và mang lại trải nghiệm âm thanh trung thực cho khách hàng trên xe.

Wigo G 1.2AT Khoang hành lí

Khoang hành lí


Khoang hành lí với gập ghê phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các như cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lí tới mặt đất thấp giúp cho việc chất, dỡ hành lí thêm dễ dàng.

Wigo G 1.2AT Hệ thống điều hòa, âm thanh AT

Hệ thống điều hòa, âm thanh AT


Hệ thống điều hòa, âm thanh tiêu chuẩn mang lại sự tiện nghi cho người lái và hành khách cũng như cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình. Wigo G 1.2AT Cụm đồng hồ

Cụm đồng hồ


Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

Vận hành xe TOYOTA WIGO


Các đường khí động học cá tính sắc nét cùng góc cản trước thấp, hạ trọng tâm, tạo phong cách thể thao chinh phục mọi ánh nhìn.

Hệ thống treo

Hệ thống treo
Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.

Động cơ

Động cơ
TOYOTA WIGO được trang bị khả năng tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.

An toàn xe TOYOTA WIGO

Túi khí AT

Túi khí AT
2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

ISOFIX

ISOFIX
Điểm kết nối ghế an toàn trẻ em với tiêu chuẩn ISOFIX giúp hành khách hoàn toàn yên tâm khi mang theo con nhỏ trong những chuyến đi.

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống chống bó cứng phanh
Đươc trang bị phanh ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.

Dây đeo an toàn

Dây đeo an toàn
2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA WIGO

Động cơ & khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
3660 x 1600 x 1520
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)  
1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2455
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)  
1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
160
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)  
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
4,7
  Trọng lượng không tải (kg)  
890
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
1290
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
33
Động cơ Loại động cơ  
3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)  
1197
  Tỉ số nén  
11,5
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu  
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)  
(64)/86@6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)  
107 @ 4200
  Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động  
Không có/Without
Chế độ lái    
Không có/Without
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số    
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước  
Macpherson
  Sau  
Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
175/65R14
  Lốp dự phòng  
Thép/Steel
Phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau  
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp  
5,3
  Trong đô thị  
6,87
  Ngoài đô thị  
4,36

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
  Đèn chiếu xa  
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn  
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng  
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động  
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu  
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Không có/Without
Cụm đèn sau    
LED
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Có/With
  Sau  
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
Có/With
  Chức năng gập điện  
Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng  
Không có/Without
  Màu  
Cùng màu thân xe/Body color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi  
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
  Chức năng sấy gương  
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước  
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động  
Không có/Without
Gạt mưa Trước  
Gián đoạn/intermittent
  Sau  
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau    
Có/With
Ăng ten    
Dạng thường/Piller
Tay nắm cửa ngoài    
Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao    
Không có/Without
Cản xe Trước  
Cùng màu thân xe/Colored
  Sau  
Cùng màu thân xe/Colored
Lưới tản nhiệt Trước  
Mạ/Plating
Chắn bùn    
Không có/Without
Ống xả kép    
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe    
Có/With
Thanh đỡ nóc xe    
Không có/Without

Nội thất

Tay lái Loại tay lái  
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu  
Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Âm thanh/Audio
  Điều chỉnh  
Không có/Without
  Lẫy chuyển số  
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong    
Mạ/Plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ  
Analog
  Đèn báo chế độ Eco  
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Không có/Without
  Chức năng báo vị trí cần số  
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Có/With
Cửa sổ trời    
Không có/Without

Ghế

Chất liệu bọc ghế    
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế  
Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
  Chức năng thông gió  
Không có/Without
  Chức năng sưởi  
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập lưng ghế/Fold
  Hàng ghế thứ ba  
Không có/Without
  Hàng ghế thứ bốn  
Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm  
Không có/Without

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau    
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau    
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước  
Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau    
Không có/Without
Hộp làm mát    
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa  
DVD 7"
  Số loa  
4
  Cổng kết nối AUX  
Có/With
  Cổng kết nối USB  
Có/With
  Kết nối Bluetooth  
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói  
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau  
Không có/Without
  Kết nối wifi  
Có/With
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay  
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh  
Có/With
  Kết nối HDMI  
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Không có/Without
Khóa cửa điện    
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa    
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
Cốp điều khiển điện    
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây    
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình    
Không có/Without

An ninh

Hệ thống báo động    
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ    
Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Không có/Without
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Không có/Without
Hệ thống ổn định thân xe    
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát lực kéo    
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc    
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo    
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình    
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình    
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp    
Không có/Without
Camera lùi    
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau  
2
  Góc trước  
0
  Góc sau  
0

An toàn bị động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước  
Không có/Without
  Túi khí rèm  
Không có/Without
  Túi khí bên hông phía sau  
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái  
Không có/Without
  Túi khí đầu gối hành khách  
Không có/Without
Dây đai an toàn Trước  
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5

Giá xe TOYOTA WIGO

Toyota Wigo 1.2 MT ( 5 chỗ số sàn )       : 345.000.000 vnđ 

Toyota Wigo 1.2 AT ( 5 chỗ số tự động ): 405.000.000 vnđ 

Màu xe TOYOTA WIGO

Bạc 1E7

Bạc 1E7

Bạc 1E7

 

Cam R71

Bạc 1E7

Đen X13

Bạc 1E7

Đỏ R40

Bạc 1E7

Trắng W09

Bạc 1E7

Xám 1G3

 

Video giới thiệu TOYOTA WIGO

Tin về TOYOTA WIGO

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Giờ làm việc 24/24: Từ thứ 2 đến chủ nhật

Đang online :

Tổng truy cập: 301688

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

0903 000 899