. Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng !
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
0908.885.992

TOYOTA FORTUNER

Giới thiệu xe TOYOTA FORTUNER

CẬP NHẤT GIÁ NIÊM YẾT XE FORTUNER 2021 TỪ NHÀ MÁY ( Lưu ý: Tất cả giá bên dưới chưa bao gồm khuyến mãi trong tháng tại Toyota Phú Mỹ Hưng)

 

  FORTUNER 2.4MT

- 7 chỗ ngồi.
- Số sàn 6 cấp - 1 cầu
- Động cơ dầu, dung tích 2.4L 

- Lắp ráp trong nước

995.000.000đ

   FORTUNER 2.4 AT

- 7 chỗ ngồi.
- Số tự động 6 cấp - 1 cầu
- Động cơ dầu, Dung tích 2.4L

- Lắp ráp trong nước

1.080.000.000đ

  FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4x2

- 7 chỗ ngồi.
- Máy dầu số tự động 1 cầu.
- Động cơ dầu, dung tích 2.4L

- Lắp ráp trong nước 

1.195.000.000đ

 FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4x4

- 7 chỗ ngồi.
- Máy dầu số tự động 2 cầu.
- Động cơ dầu, dung tích 2.8L 

- Lắp ráp trong nước 

1.426.000.000đ

 FORTUNER 2.8AT 4x4

- 7 chỗ ngồi.
- Máy dầu số tự động 2 cầu.
- Động cơ dầu dung tích 2.8L 

- Lắp ráp trong nước

1.388.000.000đ

 FORTUNER 2.7AT 4x2

- 7 chỗ ngồi.
- Số tự động 6 cấp - 1 cầu
- Dung tích 2.7L

- Xe nhập 100% Indonesia.

1.130.000.000đ

 FORTUNER 2.7AT 4x4

- 7 chỗ ngồi.
- Số tự động 6 cấp - 2 cầu
- Dung tích 2.7L

- Xe nhập 100% Indonesia.

1.230.000.000đ

 

Giá bán Xe FORTUNER tháng  10/2021, thời điểm tốt nhất để mua xe trong năm vì: NHIỀU CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI HẤP DẪN ĐÃ SẴN SÀNG TRONG THÁNG NÀY, thời điểm tốt nhất để mua xe trong năm vì :

1. TẶNG GÓI BẢO HIỂM VẬT CHẤT 13 NĂM TRỊ GIÁ GẦN 20 TRIỆU

2. GIẢM TIỀN MẶT TRỰC TIẾP TRÊN GIÁ LĂN BÁNH

3. HỖ TRỢ ĐẶC BIỆT KHÁCH HÀNG HẬU DỊCH COVID-19

5. VAY TOYOTA- MUA TOYOTA VỚI LÃI SUẤT 0.49%/THÁNG

6. HỖ TRỢ DỊCH VỤ THUẾ TRƯỚC BẠ

7. ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT ( Giảm giá trên bảo hiểm, giảm 50% giá phụ kiện chính hãng Toyota,...) khi khách hàng đến showroom ký hợp đồng

8. TẶNG COMBO 10 MÓN THEO XE (Ví da, áo trùm xe,Tappi sàn,...)

Gọi ngay: 0908.885.992 Phòng kinh doanh Toyota Phú Mỹ Hưng Quận 7

 

Trước sức bán ấn tượng của Toyota Fortuner 2021 và khó khăn về mặt pháp lý trong việc thông quan dẫn tới việc khan hàng, Toyota quyết định chuyển sang lắp ráp chiếc SUV 7 chỗ này tại thị trường Việt Nam và bán ra chính thức từ tháng 7.

Xe bao gồm 7 biến thể, trong đó có 5 phiên bản máy diesel 2.8AT 4×4, 2.4G 4×2 AT, 2.4 4×2 MT và máy xăng 2.7 4×2 AT TRD được lắp ráp, hai bản máy xăng còn lại được nhập khẩu từ Indonesia.

Giá xe Toyota Fortuner 2021 mới nhất?

Phiên bản Fortuner                     Giá niêm yết                        Giá lăn bánh TP.HCM Giá lăn bánh Tỉnh        
Fortuner 2.4MT 4×2 995 tr VNĐ 1,120 tỷ VNĐ 1,101 tỷ VNĐ
Fortuner 2.4AT 4×2 1,080 tỷ VNĐ 1,215 tỷ VNĐ 1,196 tỷ VNĐ
Fortuner 2.7AT 4×2 1,130 tỷ VNĐ 1,286 tỷ VNĐ 1,267 tỷ VNĐ
Fortuner 2.7AT 4×4 1,230 tỷ VNĐ 1,396 tỷ VNĐ 1,377 tỷ VNĐ
Fortuner 2.4AT 4×2 Legender 1,195 tỷ VNĐ 1,340 tỷ VNĐ 1,321 tỷ VNĐ
Fortuner 2.8AT 4x4 1,388 tỷ VNĐ 1,552 tỷ VNĐ 1,533 tỷ VNĐ
Fortuner 2.8AT 4×4 Legender 1,426 tỷ VNĐ 1,594 tỷ VNĐ 1,575 tỷ VNĐ

 

Click vào để đến bảng tính chi phí cụ thể →

(*) Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh & khuyến mãi cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và báo giá tốt nhất.  

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ TẤT CẢ CÁC DÒNG FORTUNER 2021 TỐT NHẤT
Gọi ngay : 0908.885.992 Phòng Kinh Doanh Toyota Phú Mỹ Hưng Quận 7

 

Ngoài 5 tùy chọn màu sắc bao gồm: Đen, Bạc, Xám, Trắng ngọc trai, và Nâu đậm như bản tiền nhiệm, Toyota Fortuner 2021 lắp ráp được bổ sung thêm 2 màu Trắng và vàng Đồng (Liên hệ với chúng tôi để cung cấp hình ảnh thực tế của từng màu xe). Đặc biệt tư vấn chọn màu hợp với phong thuỷ theo sinh thần của khách hàng

 

TƯ VẤN MÀU XE THEO PHONG THUỶ →(CLICK VÀO)

Có rất nhiều khách hàng khi mua xe Toyota đặc biết quan tâm đến vấn đề trả góp, và khách hàng mua xe Fortuner 2021 cũng không ngoại lệ. Nhiều câu hỏi đặt ra là có nên mua xe trả góp hay không? Xin thưa, Mua xe trả góp đã trở thành một xu hướng mà có tới 90% khách hàng mua xe đều chọn lựa

 Tư vấn mua xe Fortuner 2021 trả góp

CLICK vào để tính lãi suất vay →

TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG : 0908.885.992 - Phòng Kinh Doanh

 

 

Ngoại thất xe TOYOTA FORTUNER

Nội thất xe TOYOTA FORTUNER

Vận hành xe TOYOTA FORTUNER

KHUNG GẦM

Khung gầm

Khung gầm kiên cố, chắc chắn, đích thực là chiếc SUV đẳng cấp

HỆ THỐNG TREO 

Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc,cho cảm giác lái êm mượt dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

HỘP SỐ

Hộp số

Phiên bản máy xăng với hộp số tự động 6 cấp, giúp tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn.

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Động cơ máy xăng được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, giảm ma sát hoạt động giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn. Việc cải tiến động cơ cũng giảm thiểu tiếng ồn, mang đến không gian yên tĩnh trong khoang xe.

HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ

Hệ thống gài cầu điện tử

Vận hành mạnh mẽ mà vẫn tiện nghi và dễ sử dụng với cơ chế gài cầu điện. Bên cạnh đó, tính năng khóa vi sai cầu sau giúp khách hàng trải nghiệm cảm giác chinh phục với những cung đường địa hình khó khăn.

An toàn xe TOYOTA FORTUNER

- HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH ABS

- HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP

- HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO

- HỆ THỐNG TÚI KHÍ

- KHUNG XE GOA

- HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỔ ĐÈO

- TÍN HIỆU NHÁY ĐÈN KHẨN CẤP KHI PHANH GẤP EBS

- ĐÈN PHANH TRÊN CAO

- HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ EBD

- HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSC

- HỆ THỐNG KIỂM SOÁT MÓC KÉO

- HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC HAC

- CAMERA LÙI

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA FORTUNER

Động cơ & khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4795 x 1855 x 1835
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2745
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
219
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5.8
  Trọng lượng không tải (kg)  
1995
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
2605
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
80
  Dung tích khoang hành lý (L)  
N/A
Động cơ Loại động cơ  
2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh  
4 xylanh thẳng hàng
  Tỉ số nén  
15.6
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu  
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)  
110 (148)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)  
400/1600-2000
  Tốc độ tối đa  
170
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số    
Số tự động 6 cấp/6 AT
Hệ thống treo Trước  
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
  Sau  
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
265/65R17
  Lốp dự phòng  
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau  
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp  
7.49
  Trong đô thị  
9.05
  Ngoài đô thị  
6.57
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
  Đèn chiếu xa  
LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
  Hệ thống cân bằng góc chiếu  
Chỉnh tay/Manual (LS)
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Cụm đèn sau    
LED
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Có LED/With
  Sau  
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
Có/With
  Chức năng gập điện  
Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng  
Không có/Without
  Màu  
Cùng màu thân xe/Colored
Gạt mưa Trước  
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau  
Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau    
Có/With
Ăng ten    
Dạng vây cá/Shark fin

Nội thất

Tay lái Loại tay lái  
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu  
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số  
Có/With
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ  
Optitron
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")

Ghế

Chất liệu bọc ghế    
Da/Leather
Ghế trước Loại ghế  
Loại thể thao/Sport type
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
  Hàng ghế thứ ba  
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
  Tựa tay hàng ghế sau  
Có/With

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa Trước  
Tự động, 2 giàn lạnh/ Auto, dual cooler
Cửa gió sau    
Có/With
Hộp làm mát    
Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa  
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
  Số loa  
7
  Cổng kết nối AUX  
Có/With
  Cổng kết nối USB  
Có/With
  Kết nối Bluetooth  
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)

 

 

Giá xe TOYOTA FORTUNER

Màu xe TOYOTA FORTUNER

Đen - 218

Màu Đen 218

Đen - 218

Màu Đồng 4V8

Đen - 218

Màu Bạc 1D6

Đen - 218

Màu Trắng 070

Đen - 218

Màu Nâu 4W9

Video giới thiệu TOYOTA FORTUNER

giá lăn bánh fortuner 2021, giá xe toyota fortuner 2021, giá xe fortuner 2021 lăn bánh, fortuner 2021 giá lăn bánh, bảng giá xe fortuner 2021, bảng giá fortuner 2021, giá xe fortuner 2021 máy dầu, giá lăn bánh toyota fortuner 2021, bảng giá xe toyota fortuner 2021, giá lăn bánh fortuner legender 2021, toyota fortuner 2021 giá lăn bánh, giá xe toyota fortuner 2021 lăn bánh, giá xe fortuner 2021 7 chỗ, giá xe fortuner 2021 mới nhất, giá xe fortuner 2021 legender, giá xe toyota fortuner legender 2021, giá xe fortuner năm 2021, fortuner legender 2021 giá lăn bánh, giá xe fortuner legender 2021 lăn bánh, giá toyota fortuner legender 2021, fortuner 2021 máy dầu giá, giá lăn bánh fortuner 2021 máy dầu, giá fortuner 2021 máy dầu, báo giá fortuner 2021, giá fortuner 2021 lăn bánh, giá fortuner legender 2021, giá lăn bánh xe toyota fortuner 2021, giá lăn bánh xe fortuner 2021, trả góp fortuner legender 2021, trả góp fortuner máy dầu, trả góp fortuner 2021, trả góp fortuner legender 1 cầu, trả góp fortuner máy dầu số tự động, trả góp fortuner máy dầu số sàn, trả góp fortuner máy dầu 1 cầu, trả góp fortuner legender 2.4at

 

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Giờ làm việc 24/24: Từ thứ 2 đến chủ nhật

Đang online :

Tổng truy cập: 367677

Thiết kế web: Vinatechco