. Chào mừng Quý khách đến với Toyota Phú Mỹ Hưng !
TƯ VẤN BÁN HÀNG:
0903 000 899

TOYOTA FORTUNER

Giới thiệu xe TOYOTA FORTUNER

 

Giá bán Xe FORTUNER tháng  08/2020, thời điểm tốt nhất để mua xe trong năm vì: NHIỀU CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI HẤP DẪN ĐÃ SẲN SÀNG TRONG THÁNG NÀY...

Giá bán Xe FORTUNER 2020 trong tháng 08/2020 ( CHƯƠNG TRÌNH CHỈ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG MIỀN NAM ), thời điểm tốt nhất để mua xe trong năm vì :

FORTUNER NEW 2020...Với nhiều Khuyến Mãi HOT..HOT...GỌI NGAY với một trong những (TUỲ DÒNG XE VỚI 1 TRONG NHỮNG....) :

1. HỖ TRỢ THUẾ TRƯỚC BẠ  

2.TẶNG NGAY 1 NĂM  BẢO HIỂM VẬT CHẤT THÂN XE - GIẢM TIỀN MẶT - PHỤ KIỆN 

3.TẶNG GÓI BẢO HÀNH BẢO DƯỠNG 03 NĂM HOẶC 100.000 KM

- HỖ TRỢ HOÀN TOÀN THỦ TỤC GRAP, VATO, TAXI TRUYỀN THỐNG

- VAY TOYOTA- MUA TOYOTA CHỈ VỚI LÃI SUẤT ƯA ĐÃI ĐẦU VÀO CỦA TOYOTA NHẬT

Gọi ngay 0903.000.899 -NGỌC SÁNG

Trước sức bán ấn tượng của Toyota Fortuner 2020 và khó khăn về mặt pháp lý trong việc thông quan dẫn tới việc khan hàng, Toyota quyết định chuyển sang lắp ráp chiếc SUV 7 chỗ này tại thị trường Việt Nam và bán ra chính thức từ tháng 7.

Xe bao gồm 6 biến thể, trong đó có 4 phiên bản máy diesel 2.8V 4×4 AT, 2.4G 4×2 AT, 2.4 4×2 MT và máy xăng 2.7 4×2 AT TRD được lắp ráp, hai bản máy xăng còn lại được nhập khẩu từ Indonesia.

Giá xe Toyota Fortuner 2020 mới nhất?

Phiên bản Fortuner Thông số Giá niêm yết
2.4G 4×2 MT  7 chỗ ngồi, Máy dầu số sàn 1 cầu, Dung tích 2.4L, Xe lắp ráp trong nước. 1,033 tỷ VNĐ
2.4G 4×2 AT 7 chỗ ngồi, Máy dầu số tự động 1 cầu, Dung tích 2.4L, Xe lắp ráp trong nước. 1,096 tỷ VNĐ
2.7V 4×2 AT  7 chỗ ngồi, Máy xăng số tự động 1 cầu, Dung tích 2.7L, Xe nhập khẩu. 1,150 tỷ VNĐ
2.7V 4×4 AT 7 chỗ ngồi, Máy xăng số tự động 2 cầu, Dung tích 2.7L, Xe nhập khẩu. 1,236 tỷ VNĐ
2.7V 4×2 AT TRD 7 chỗ ngồi, Máy xăng số tự động 1 cầu, Dung tích 2.7L, Xe nhập khẩu. Liên hệ
2.8V 4×4 AT 7 chỗ ngồi, Máy xăng số tự động 2 cầu, Dung tích 2.8L, Xe lắp ráp trong nước. 1,354 tỷ VNĐ

 

(*) Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh & khuyến mãi mới nhất vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và báo giá tốt nhất. 

LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ XE TOYOTA TỐT NHẤT
TOYOTA MIỀN NAM: 0903 000 899 (Mr Sáng)

(*) Quý khách click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2020

Thông số cơ bản Toyota Fortuner 2020
Kích thước DxRxC (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2745 mm
Động cơ Xăng 2TR-FE/Dầu 2GD-FTV/Dầu 1GD-FTV
Dung tích 2.8L/2.4L/2.7L
Công suất cực đại (hp) 164/148/174
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 245/400/450
Hộp số Số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Loại nhiên liệu Xăng (2.7L)/Dầu (2.4L & 2.8L)
Tay lái trợ lực Thủy lực

Màu xe Toyota Fortuner 2020

Ngoài 5 tùy chọn màu sắc bao gồm: Đen, Bạc, Xám, Trắng ngọc trai, và Nâu đậm như bản tiền nhiệm, Toyota Fortuner 2020 lắp ráp được bổ sung thêm 2 màu Trắng và vàng Đồng (Liên hệ với chúng tôi để cung cấp hình ảnh thực tế của từng màu xe).

Tư vấn mua xe Fortuner 2020 trả góp

Có rất nhiều khách hàng khi mua xe Toyota đặc biết quan tâm đến vấn đề trả góp, và khách hàng mua xe Fortuner 2020 cũng không ngoại lệ. Nhiều câu hỏi đặt ra là có nên mua xe trả góp hay không? Xin thưa, Mua xe trả góp đã trở thành một xu hướng mà có tới 90% khách hàng mua xe đều chọn lựa.

Tại sao ư? Tại sao Quý khách lại bỏ gần 1,1 tỷ (đối với phiên bản thấp nhất) để mua đứt một chiếc xe thay vì chỉ cần bỏ ra khoảng 350 triệu, số tiền còn lại Quý khách có thể đầu tư một lĩnh vự khác để sinh lời.

Vậy, Lãi suất vay mua xe trả góp có cao không? Với chương trình “Vay từ Toyota, Mua xe Toyota” quý khách hoàn toàn có thể yên tâm về gói lãi suất áp dụng khi khách hàng vay mua xe Fortuner trả góp. Với lãi suất chỉ ngang ngửa lãi suất gửi tiết kiệm của các ngân hàng nhà nước Việt Nam.

Thủ tục mua xe Fortuner 2020 cực kỳ đơn giản?

thu-tuc-mua-xe-tra-gop-muaxenhanh-vn 

LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ XE TOYOTA TỐT NHẤT
TOYOTA MIỀN NAM: 0903 000 899 (Mr Sáng)

(*) Quý khách click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Ngoại thất xe TOYOTA FORTUNER

Nội thất xe TOYOTA FORTUNER

Vận hành xe TOYOTA FORTUNER

CHẾ ĐỘ LÁI

Chế độ lái

Tuỳ vào hành trình di chuyển, chủ sở hữu có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết kiệm  nhiên liệu; và chế độ POWER giúp tối ưu hóa tính năng vận hành (vượt xe, vượt dốc, chở tải).

KHUNG GẦM

Khung gầm

Khung gầm kiên cố, chắc chắn, đích thực là chiếc SUV đẳng cấp

HỆ THỐNG TREO 

Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc,cho cảm giác lái êm mượt dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

HỘP SỐ

Hộp số

Phiên bản máy xăng với hộp số tự động 6 cấp, giúp tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn.

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Động cơ máy xăng được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, giảm ma sát hoạt động giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn. Việc cải tiến động cơ cũng giảm thiểu tiếng ồn, mang đến không gian yên tĩnh trong khoang xe.

HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ

Hệ thống gài cầu điện tử

Vận hành mạnh mẽ mà vẫn tiện nghi và dễ sử dụng với cơ chế gài cầu điện. Bên cạnh đó, tính năng khóa vi sai cầu sau giúp khách hàng trải nghiệm cảm giác chinh phục với những cung đường địa hình khó khăn.

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC

Thiết kế khí động học

Thiết kế khí động học cải tiến, giúp đảm bảo dòng không khí luân chuyển mượt mà và tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe

An toàn xe TOYOTA FORTUNER

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH ABS

Hệ thống chống cứng bó phanh ABS

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.

 

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP

 Hệ thống hỗ trợ lá»±c phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ
 
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO
Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống A-TRC tác động lên công suất động cơ và lực phanh ở mỗi bánh xe, nhờ đó giúp chiếc xe có thể dễ dàng tăng tốc và khởi hành trên đường trơn trượt

 

HỆ THỐNG TÚI KHÍ

Hệ thống túi khí

Fortuner thế hệ đột phá 7 túi khí được trang bị giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách trong trường hợp không may xảy ra va chạm

 

KHUNG XE GOA

Khung xe GOA

Khung xe có các vùng co rụm phía trước, phía sau giúp hấp thụ tốt các xung lực va đập, ngoài ra các thanh tăng cứng bên sườn xe làm giảm biến dạng khoang hành khách, giảm thiểu chấn thương trong trường hợp không may xảy ra va chạm

 

HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỔ ĐÈO

Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo

Hỗ trợ người lái trong các tình huống xuống dốc, đặc biệt hữu hiệu trong các địa hình khó khăn. Mang đến khả năng vượt địa hình tuyệt vời

 

TÍN HIỆU NHÁY ĐÈN KHẨN CẤP KHI PHANH GẤP EBS

Tính năng nháy đèn khẩn cấp khi phanh gấp EBS

Đèn cảnh báo nguy hiểm của xe sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp. Nhờ đó sẽ cảnh báo cho các xe phía sau kịp thời xử lý để tránh xảy ra va chạm.

ĐÈN PHANH TRÊN CAO

Đèn báo phanh trên cao

Đèn báo phanh trên cao sử dụng công nghệ LED giúp tăng cường tín hiệu cảnh báo khi phanh đối với phương tiện hoặc người đi đường di chuyển phía sau xe, tránh những va chạm bất ngờ có thể xảy ra.

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ EBD

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua. 

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSC

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống VSC kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe, nhờ đó giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT MÓC KÉO

Hệ thống kiểm soát móc kéo

Hệ thống kiểm soát móc kéo giúp đảm bảo tính ma sát của bề mặt lốp xe với mặt đường giúp tăng cường khả năng ổn định thân xe khi kéo thêm móc phía sau.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC HAC

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Khi người lái chuyển từ chân ga sang chân phanh để khởi hành ngang dốc, hệ thống HAC sẽ tự động tác động phanh tới cả 4 bánh xe trong vòng khoảng 2 giây, nhờ đó giúp chiếc xe không bị trôi dốc và dễ dàng khởi hành hơn.

CAMERA LÙI

Camera lùi

Tăng khả năng quan sát chướng ngại vật giúp người lái an tâm hơn khi lùi xe

Thông số kỹ thuật xe TOYOTA FORTUNER

Động cơ & khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4795 x 1855 x 1835
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)  
-
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)  
1545 /1555
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
219
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)  
29/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5.8
  Trọng lượng không tải (kg)  
1995
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
2605
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
80
  Dung tích khoang hành lý (L)  
N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)  
N/A
Động cơ Loại động cơ  
2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)  
2393
  Tỉ số nén  
15.6
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu  
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)  
110 (148)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)  
400/1600-2000
  Tốc độ tối đa  
170
  Khả năng tăng tốc  
-
  Hệ số cản khí  
-
  Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động  
Không có/without
Chế độ lái    
Có/With
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số    
Số tự động 6 cấp/6 AT
Hệ thống treo Trước  
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
  Sau  
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
265/65R17
  Lốp dự phòng  
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau  
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp  
7.49
  Trong đô thị  
9.05
  Ngoài đô thị  
6.57
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
  Đèn chiếu xa  
Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu  
Chỉnh tay/Manual (LS)
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Không có/Without
Cụm đèn sau    
LED
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Có/With
  Sau  
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
Có/With
  Chức năng gập điện  
Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng  
Không có/Without
  Màu  
Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi  
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
  Chức năng sấy gương  
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước  
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động  
Không có/Without
Gạt mưa Trước  
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau  
Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau    
Có/With
Ăng ten    
Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài    
Mạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thao    
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước  
Có/With
  Sau  
Có/With
Lưới tản nhiệt Trước  
Dạng chrome/Chrome
Chắn bùn    
Trước + sau
Ống xả kép    
Không có/Without

Nội thất

Tay lái Loại tay lái  
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu  
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số  
Có/With
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong    
Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ  
Optitron
  Đèn báo chế độ Eco  
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số  
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")

Ghế

Chất liệu bọc ghế    
Da/Leather
Ghế trước Loại ghế  
Loại thể thao/Sport type
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí  
Không có/Without
  Chức năng thông gió  
Không có/Without
  Chức năng sưởi  
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
  Hàng ghế thứ ba  
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
  Hàng ghế thứ bốn  
Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm  
Không có/Without
  Tựa tay hàng ghế sau  
Có/With

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau    
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau    
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước  
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual, dual cooler
Cửa gió sau    
Có/With
Hộp làm mát    
Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa  
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
  Số loa  
6
  Cổng kết nối AUX  
Có/With
  Cổng kết nối USB  
Có/With
  Kết nối Bluetooth  
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói  
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau  
Không có/Without
  Kết nối wifi  
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Không có/Without
Khóa cửa điện    
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa    
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện    
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây    
Dạng chrome/Chrome
Hệ thống điều khiển hành trình    
Không có/Without

An ninh

Hệ thống báo động    
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ    
Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe    
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo    
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình    
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình    
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp    
Có/With
Camera lùi    
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau  
Có/With
  Góc trước  
Không có/Without
  Góc sau  
Không có/Without

An toàn bị động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước  
Có/With
  Túi khí rèm  
Có/With
  Túi khí bên hông phía sau  
Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái  
Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách  
Không có/Without
Khung xe GOA    
Có/With
Dây đai an toàn Trước  
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ    
Có/With
Cột lái tự đổ    
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ    
Có/With

Giá xe TOYOTA FORTUNER

Fortuner 2.4 4x2 AT 

 

7 chỗ ngồi
Số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2.4L cc, 1 cầu

1.096.000.000 VNĐ

Fortuner 2.8V (4x4)

 

7 chỗ ngồi
Số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2.800 cc, 2 cầu

1.354.000.000 VNĐ

Fortuner 2.7V (4x2)

 

7 chỗ ngồi
Số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2.694 cc, 1 cầu

1.150.000.000 VNĐ

Fortuner 2.4G (4x2)

 

7 chỗ ngồi
Số tay 6 cấp 
Động cơ dầu dung tích 2.394 cc, 1 cầu

1.033.000.000 VNĐ

Màu xe TOYOTA FORTUNER

Đen - 218

Màu Bạc 1D6

Đen - 218

Màu Đồng 4V8

Đen - 218

Màu Đen 218

Đen - 218

Màu Trắng 070

Đen - 218

Màu Nâu 4W9

Video giới thiệu TOYOTA FORTUNER

Tin về TOYOTA FORTUNER

CÔNG TY TNHH TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Giờ làm việc 24/24: Từ thứ 2 đến chủ nhật

Đang online :

Tổng truy cập: 319408

Thiết kế web: Vinatechco

icon-phone

0903 000 899